冬菜
[dōng cài] [冬 菜]
cải bắp hoặc cải bẹ khô được bảo quản
冬菜 đọc là dōng cài, nghĩa là cải bắp hoặc cải bẹ khô được bảo quản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dōng cài] [冬 菜]
cải bắp hoặc cải bẹ khô được bảo quản
冬菜 (dōng cài) nghĩa là cải bắp hoặc cải bẹ khô được bảo quản.
Viết lần lượt từng chữ 冬, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.