凝聚层 đọc là níng jù céng, nghĩa là bó coherent (toán học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 凝聚层
凝聚层 nghĩa là gì?
凝聚层 (níng jù céng) nghĩa là bó coherent (toán học).
Cách viết 凝聚层 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 凝, 聚, 层 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.