刀郎
[dāo láng] [刀 郎]
Dolan, một dân tộc ở lưu vực Tarim, Tân Cương, còn được biết đến là 多郎
刀郎 đọc là dāo láng, nghĩa là Dolan, một dân tộc ở lưu vực Tarim, Tân Cương, còn được biết đến là 多郎. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dāo láng] [刀 郎]
Dolan, một dân tộc ở lưu vực Tarim, Tân Cương, còn được biết đến là 多郎
刀郎 (dāo láng) nghĩa là Dolan, một dân tộc ở lưu vực Tarim, Tân Cương, còn được biết đến là 多郎.
Viết lần lượt từng chữ 刀, 郎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.