XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刑警 đọc là xíng jǐng, nghĩa là cảnh sát hình sự (viết tắt của 刑事警察[xíng shì jǐng chá]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

刑警

[xíng jǐng] [刑 警]

cảnh sát hình sự (viết tắt của 刑事警察[xíng shì jǐng chá])

刑警队连续奋战三天三夜终于破案。

xíng jǐng duì lián xù fèn zhàn sān tiān sān yè zhōng yú pò àn.

Đội cảnh sát hình sự chiến đấu liên tục ba ngày ba đêm cuối cùng đã phá án.

这名跨国罪犯正遭到国际刑警组织的通缉。

zhè míng kuà guó zuì fàn zhèng zāo dào guó jì xíng jǐng zǔ zhī de tōng jī.

Tên tội phạm xuyên quốc gia này đang bị Interpol phát lệnh truy nã.

Hỏi đáp về từ 刑警

刑警 nghĩa là gì?

刑警 (xíng jǐng) nghĩa là cảnh sát hình sự (viết tắt của 刑事警察[xíng shì jǐng chá]).

Cách viết 刑警 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刑, 警 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 刑警?

Thường gặp: 国际刑警组织 (guó jì xíng jǐng zǔ zhī) – Interpol (Tổ chức Cảnh sát Hình sự Quốc tế); 欧洲刑警组织 (ōu zhōu xíng jǐng zǔ zhī) – Europol (Văn phòng Cảnh sát châu Âu).