列岛
[liè dǎo] [列 岛]
quần đảo; chuỗi đảo
列岛 đọc là liè dǎo, nghĩa là quần đảo; chuỗi đảo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
列岛 (liè dǎo) nghĩa là quần đảo; chuỗi đảo.
Viết lần lượt từng chữ 列, 岛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 尖阁列岛 (jiān gé liè dǎo) – Quần đảo Senkaku (tên Nhật Bản của quần đảo Điếu Ngư 钓鱼岛 (diào yú dǎ…; 嵊泗列岛 (shèng sì liè dǎo) – Quần đảo Thặng Tứ, tạo thành huyện Thặng Tứ ở Châu Sơn 舟山 (zhōu shān…; 澎湖列岛 (péng hú liè dǎo) – quần đảo Bành Hồ, Đài Loan; 马祖列岛 (mǎ zǔ liè dǎo) – Quần đảo Matsu.