XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

列岛 đọc là liè dǎo, nghĩa là quần đảo; chuỗi đảo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 列岛

列岛 nghĩa là gì?

列岛 (liè dǎo) nghĩa là quần đảo; chuỗi đảo.

Cách viết 列岛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 列, 岛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 列岛?

Thường gặp: 尖阁列岛 (jiān gé liè dǎo) – Quần đảo Senkaku (tên Nhật Bản của quần đảo Điếu Ngư 钓鱼岛 (diào yú dǎ…; 嵊泗列岛 (shèng sì liè dǎo) – Quần đảo Thặng Tứ, tạo thành huyện Thặng Tứ ở Châu Sơn 舟山 (zhōu shān…; 澎湖列岛 (péng hú liè dǎo) – quần đảo Bành Hồ, Đài Loan; 马祖列岛 (mǎ zǔ liè dǎo) – Quần đảo Matsu.