尖阁列岛
[jiān gé liè dǎo] [尖 阁 列 岛]
Quần đảo Senkaku (tên Nhật Bản của quần đảo Điếu Ngư 钓鱼岛 (diào yú dǎo)), còn được gọi là Quần đảo Pinnacle
尖阁列岛 đọc là jiān gé liè dǎo, nghĩa là Quần đảo Senkaku (tên Nhật Bản của quần đảo Điếu Ngư 钓鱼岛 (diào yú dǎo)), còn được gọi là Quần đảo Pinnacle. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiān gé liè dǎo] [尖 阁 列 岛]
Quần đảo Senkaku (tên Nhật Bản của quần đảo Điếu Ngư 钓鱼岛 (diào yú dǎo)), còn được gọi là Quần đảo Pinnacle
尖阁列岛 (jiān gé liè dǎo) nghĩa là Quần đảo Senkaku (tên Nhật Bản của quần đảo Điếu Ngư 钓鱼岛 (diào yú dǎo)), còn được gọi là Quần đảo Pinnacle.
Viết lần lượt từng chữ 尖, 阁, 列, 岛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.