XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

劈腿 đọc là pǐ tuǐ, nghĩa là xoạc chân (thể dục dụng cụ); (Đài Loan) bắt cá hai tay (trong mối quan hệ tình cảm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

劈腿

[pǐ tuǐ] [劈 腿]

xoạc chân (thể dục dụng cụ); (Đài Loan) bắt cá hai tay (trong mối quan hệ tình cảm); phiên âm Đài Loan [pī tuǐ]

Hỏi đáp về từ 劈腿

劈腿 nghĩa là gì?

劈腿 (pǐ tuǐ) nghĩa là xoạc chân (thể dục dụng cụ); (Đài Loan) bắt cá hai tay (trong mối quan hệ tình cảm).

Cách viết 劈腿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 劈, 腿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.