XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

劲峭 đọc là jìng qiào, nghĩa là (của gió) mạnh và lạnh thấu xương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 劲峭

劲峭 nghĩa là gì?

劲峭 (jìng qiào) nghĩa là (của gió) mạnh và lạnh thấu xương.

Cách viết 劲峭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 劲, 峭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.