劲敌 đọc là jìng dí, nghĩa là đối thủ đáng gờm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 劲敌
劲敌 nghĩa là gì?
劲敌 (jìng dí) nghĩa là đối thủ đáng gờm.
Cách viết 劲敌 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 劲, 敌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.