包抄 đọc là bāo chāo, nghĩa là hợp vây; bao vây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 包抄
包抄 nghĩa là gì?
包抄 (bāo chāo) nghĩa là hợp vây; bao vây.
Cách viết 包抄 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 包, 抄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.