十戒 đọc là shí jiè, nghĩa là mười điều răn (tôn giáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 十戒
十戒 nghĩa là gì?
十戒 (shí jiè) nghĩa là mười điều răn (tôn giáo).
Cách viết 十戒 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 十, 戒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.