XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卡啦 đọc là kǎ lā, nghĩa là giòn, chiên sâu (biến thể của 卡拉[kǎ lā]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 卡啦

卡啦 nghĩa là gì?

卡啦 (kǎ lā) nghĩa là giòn, chiên sâu (biến thể của 卡拉[kǎ lā]).

Cách viết 卡啦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卡, 啦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.