XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卡桑德拉 đọc là kǎ sāng dé lā, nghĩa là Cassandra (tên riêng); Cassandra (nhân vật trong thần thoại Hy Lạp). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 卡桑德拉

卡桑德拉 nghĩa là gì?

卡桑德拉 (kǎ sāng dé lā) nghĩa là Cassandra (tên riêng); Cassandra (nhân vật trong thần thoại Hy Lạp).

Cách viết 卡桑德拉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卡, 桑, 德, 拉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.