XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卤代烃 đọc là lǔ dài tīng, nghĩa là haloankan (thu được từ hydrocarbon bằng cách thay thế hydro bằng halogen, ví dụ như clorobenzen hoặc CFC). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 卤代烃

卤代烃 nghĩa là gì?

卤代烃 (lǔ dài tīng) nghĩa là haloankan (thu được từ hydrocarbon bằng cách thay thế hydro bằng halogen, ví dụ như clorobenzen hoặc CFC).

Cách viết 卤代烃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卤, 代, 烃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.