压埋 đọc là yā mái, nghĩa là đè nát và chôn vùi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 压埋
压埋 nghĩa là gì?
压埋 (yā mái) nghĩa là đè nát và chôn vùi.
Cách viết 压埋 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 压, 埋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.