XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

及格线 đọc là jí gé xiàn, nghĩa là điểm hoặc vạch đạt (trong một kỳ thi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

及格线

[jí gé xiàn] [及 格 线]

điểm hoặc vạch đạt (trong một kỳ thi)

考试的及格线是六十分。

kǎo shì de jí gé xiàn shì liù shí fēn.

Điểm chuẩn qua môn của kỳ thi là sáu mươi điểm.

这次考试满分是一百分,及格线是六十分,也就是说,得六十分以上才算通过。

zhè cì kǎo shì mǎn fēn shì yì bǎi fēn, jí gé xiàn shì liù shí fēn, yě jiù shì shuō, de liù shí fēn yǐ shàng cái suàn tōng guò.

Bài thi lần này điểm tối đa là một trăm, điểm đạt là sáu mươi, nói cách khác, phải đạt từ sáu mươi điểm trở lên mới được coi là qua.

Hỏi đáp về từ 及格线

及格线 nghĩa là gì?

及格线 (jí gé xiàn) nghĩa là điểm hoặc vạch đạt (trong một kỳ thi).

Cách viết 及格线 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 及, 格, 线 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.