XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

叠加 đọc là dié jiā, nghĩa là chồng lên; lớp lên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

叠加

[dié jiā] [叠 加]

chồng lên; lớp lên; phủ lên

是啊,双重因素叠加,单靠主网调度很难维持平衡。

shì a, shuāng chóng yīn sù dié jiā, dān kào zhǔ wǎng diào dù hěn nán wéi chí píng héng.

Đúng vậy, yếu tố kép chồng lên nhau, chỉ dựa vào điều độ lưới chính rất khó duy trì cân bằng.

Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之

这种毒性叠加效应,在以往的评估里好像被严重低估了。

zhè zhǒng dú xìng dié jiā xiào yìng, zài yǐ wǎng de píng gū lǐ hǎo xiàng bèi yán zhòng dī gū le.

Hiệu ứng cộng hưởng độc tính này hình như đã bị đánh giá thấp nghiêm trọng trong các đợt thẩm định trước.

Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻

赞成,供给侧技术突围叠加需求侧银发产业升级,正是化解人口危机的双重底气。

zàn chéng, gōng jǐ cè jì shù tū wéi dié jiā xū qiú cè yín fà chǎn yè shēng jí, zhèng shì huà jiě rén kǒu wēi jī de shuāng chóng dǐ qì.

Tán thành, đột phá kỹ thuật phía cung kết hợp nâng cấp ngành kinh tế bạc phía cầu chính là điểm tựa kép giải tỏa khủng hoảng dân số.

Trong bài: Phân tích chính sách ứng phó suy giảm dân số

Hỏi đáp về từ 叠加

叠加 nghĩa là gì?

叠加 (dié jiā) nghĩa là chồng lên; lớp lên.

Cách viết 叠加 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 叠, 加 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 叠加?

Thường gặp: 态叠加 (tài dié jiā) – chồng chất trạng thái (cơ học lượng tử).