XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

古宅 đọc là gǔ zhái, nghĩa là ngôi nhà trước đây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

古宅

[gǔ zhái] [古 宅]

ngôi nhà trước đây

这座古宅外观质朴,蕴含着历史沧桑。

zhè zuò gǔ zhái wài guān zhì pǔ, yùn hán zhe lì shǐ cāng sāng.

Ngôi nhà cổ này có vẻ ngoài mộc mạc, chứa đựng những thăng trầm của lịch sử.

Hỏi đáp về từ 古宅

古宅 nghĩa là gì?

古宅 (gǔ zhái) nghĩa là ngôi nhà trước đây.

Cách viết 古宅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 古, 宅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.