XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

古诗 đọc là gǔ shī, nghĩa là thơ cổ; thơ Trung Quốc cổ điển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

古诗

[gǔ shī] [古 诗]

thơ cổ; thơ Trung Quốc cổ điển

古诗里的言外之意,我怎么换成外语都表达不出来。

gǔ shī lǐ de yán wài zhī yì, wǒ zěn me huàn chéng wài yǔ dōu biǎo dá bù chū lái.

Ý tại ngôn ngoại trong thơ cổ, em đổi sang tiếng nước ngoài kiểu gì cũng không diễn đạt ra được.

Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……

这首古诗的妙处就在最后两句。

zhè shǒu gǔ shī de miào chù jiù zài zuì hòu liǎng jù.

Điểm tuyệt diệu của bài thơ cổ này nằm ở hai câu cuối.

这首古诗生动描绘了参军的形象。

zhè shǒu gǔ shī shēng dòng miáo huì le cān jūn de xíng xiàng.

Bài thơ cổ này miêu tả sinh động hình tượng tham quân.

Hỏi đáp về từ 古诗

古诗 nghĩa là gì?

古诗 (gǔ shī) nghĩa là thơ cổ; thơ Trung Quốc cổ điển.

Cách viết 古诗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 古, 诗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.