右翼 đọc là yòu yì, nghĩa là cánh phải; (về chính trị) cánh hữu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 右翼
右翼 nghĩa là gì?
右翼 (yòu yì) nghĩa là cánh phải; (về chính trị) cánh hữu.
Cách viết 右翼 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 右, 翼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 右翼?
Thường gặp: 极右翼 (jí yòu yì) – cực hữu (chính trị).