吕蒙
[lǚ méng] [吕 蒙]
Lữ Mông (178-219), tướng nước Ngô thời Tam Quốc
吕蒙 đọc là lǚ méng, nghĩa là Lữ Mông (178-219), tướng nước Ngô thời Tam Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǚ méng] [吕 蒙]
Lữ Mông (178-219), tướng nước Ngô thời Tam Quốc
吕蒙 (lǚ méng) nghĩa là Lữ Mông (178-219), tướng nước Ngô thời Tam Quốc.
Viết lần lượt từng chữ 吕, 蒙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.