吕
[lǚ]
quản âm, tiêu chuẩn cao độ, một trong mười hai bán âm trong hệ thống âm truyền thống
Chữ 吕 đọc là lǚ, nghĩa là quản âm, tiêu chuẩn cao độ, một trong mười hai bán âm trong hệ thống âm truyền thống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǚ]
quản âm, tiêu chuẩn cao độ, một trong mười hai bán âm trong hệ thống âm truyền thống
吕 (lǚ) nghĩa là quản âm, tiêu chuẩn cao độ, một trong mười hai bán âm trong hệ thống âm truyền thống.
Viết lần lượt từng nét của chữ 吕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 吕岩 (lǚ yán) – Lü Yan (sống khoảng năm 874), nhà thơ thời nhà Đường; 吕布 (lǚ bù) – Lü Bu (-198), tướng quân và lãnh chúa; 吕梁 (lǚ liáng) – địa cấp thị Lữ Lương ở Sơn Tây 山西; 吕蒙 (lǚ méng) – Lữ Mông (178-219), tướng nước Ngô thời Tam Quốc; 吕览 (lǚ lǎn) – "Xuân Thu của ông Lữ", giống như 吕氏春秋 (Lu:3 shì chūn qiū); 律吕 (lǜ lǚ) – cao độ.