XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吕布 đọc là lǚ bù, nghĩa là Lü Bu (-198), tướng quân và lãnh chúa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 吕布

吕布 nghĩa là gì?

吕布 (lǚ bù) nghĩa là Lü Bu (-198), tướng quân và lãnh chúa.

Cách viết 吕布 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吕, 布 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吕布?

Thường gặp: 吕布戟 (lǚ bù jǐ) – kích rắn.