XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吕览 đọc là lǚ lǎn, nghĩa là "Xuân Thu của ông Lữ", giống như 吕氏春秋 (Lu:3 shì chūn qiū). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吕览

[lǚ lǎn] [吕 览]

"Xuân Thu của ông Lữ", giống như 吕氏春秋 (Lu:3 shì chūn qiū)

Hỏi đáp về từ 吕览

吕览 nghĩa là gì?

吕览 (lǚ lǎn) nghĩa là "Xuân Thu của ông Lữ", giống như 吕氏春秋 (Lu:3 shì chūn qiū).

Cách viết 吕览 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吕, 览 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.