XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吞吐 đọc là tūn tǔ, nghĩa là nuốt vào và xuất ra (số lượng lớn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吞吐

[tūn tǔ] [吞 吐]

nuốt vào và xuất ra (số lượng lớn)

港口的货运吞吐量创下了历史新高。

gǎng kǒu de huò yùn tūn tǔ liáng chuàng xià le lì shǐ xīn gāo.

Lượng bốc dỡ hàng hóa vận chuyển của cảng đã lập kỷ lục mới.

这部史诗巨作有着吞吐山河的气魄。

zhè bù shǐ shī jù zuò yǒu zhe tūn tǔ shān hé de qì pò.

Tác phẩm sử thi đồ sộ này mang khí thế nuốt trọn cả non sông.

这个港口每年吞吐数百万个集装箱。

zhè ge gǎng kǒu měi nián tūn tǔ shù bǎi wàn gè jí zhuāng xiāng.

Cảng này mỗi năm xử lý hàng triệu container.

Hỏi đáp về từ 吞吐

吞吐 nghĩa là gì?

吞吐 (tūn tǔ) nghĩa là nuốt vào và xuất ra (số lượng lớn).

Cách viết 吞吐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吞, 吐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吞吐?

Thường gặp: 吞吞吐吐 (tūn tūn tǔ tǔ) – ấp úng (thành ngữ).