XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

和弦 đọc là hé xián, nghĩa là hợp âm (âm nhạc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

和弦

[hé xián] [和 弦]

hợp âm (âm nhạc)

我在学习吉他时,还是新手,先练基本和弦。

wǒ zài xué xí jí tā shí, hái shì xīn shǒu, xiān liàn jī běn hé xián.

Khi học đàn guitar, tôi vẫn là người mới, trước tiên luyện các hợp âm cơ bản.

Hỏi đáp về từ 和弦

和弦 nghĩa là gì?

和弦 (hé xián) nghĩa là hợp âm (âm nhạc).

Cách viết 和弦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 和, 弦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 和弦?

Thường gặp: 七和弦 (qī hé xián) – hợp âm bảy (trong âm nhạc); 三和弦 (sān hé xián) – (âm nhạc) hợp âm ba; 主和弦 (zhǔ hé xián) – hợp âm chủ ba; 分散和弦 (fēn sàn hé xián) – (âm nhạc) arpeggio; 增三和弦 (zēng sān hé xián) – hợp âm ba trưởng tăng (hợp âm nhạc); 大三和弦 (dà sān hé xián) – hợp âm ba trưởng đô-mi-sol.