XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

咬牙 đọc là yǎo yá, nghĩa là nghiến răng; nghiến chặt răng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

咬牙

[yǎo yá] [咬 牙]

nghiến răng; nghiến chặt răng; cắn

他一看到那个仇人就咬牙切齿。

tā yí kàn dào nà ge chóu rén jiù yǎo yá qiè chǐ.

Anh ta vừa nhìn thấy kẻ thù đó là liền nghiến răng nghiến lợi.

胃疼得厉害,他却一直咬牙忍着。

wèi téng de lì hài, tā què yì zhí yǎo yá rěn zhe.

Đau dạ dày dữ dội nhưng anh ấy vẫn cắn răng chịu đựng.

提起那个骗子,大家无不咬牙切齿。

tí qǐ nà ge piàn zi, dà jiā wú bù yǎo yá qiè chǐ.

Nhắc đến kẻ lừa đảo đó, ai nấy đều nghiến răng căm tức.

Hỏi đáp về từ 咬牙

咬牙 nghĩa là gì?

咬牙 (yǎo yá) nghĩa là nghiến răng; nghiến chặt răng.

Cách viết 咬牙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 咬, 牙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 咬牙?

Thường gặp: 咬牙切齿 (yǎo yá qiè chǐ) – (thành ngữ) nghiến răng.