唇齿相依
[chún chǐ xiāng yī] [唇 齿 相 依]
nghĩa đen: gần gũi như môi với răng (thành ngữ); quan hệ mật thiết; phụ thuộc lẫn nhau
唇齿相依 đọc là chún chǐ xiāng yī, nghĩa là nghĩa đen: gần gũi như môi với răng (thành ngữ); quan hệ mật thiết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chún chǐ xiāng yī] [唇 齿 相 依]
nghĩa đen: gần gũi như môi với răng (thành ngữ); quan hệ mật thiết; phụ thuộc lẫn nhau
唇齿相依 (chún chǐ xiāng yī) nghĩa là nghĩa đen: gần gũi như môi với răng (thành ngữ); quan hệ mật thiết.
Viết lần lượt từng chữ 唇, 齿, 相, 依 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.