XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

唧筒 đọc là jī tǒng, nghĩa là một cái bơm; máy bơm nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 唧筒

唧筒 nghĩa là gì?

唧筒 (jī tǒng) nghĩa là một cái bơm; máy bơm nước.

Cách viết 唧筒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 唧, 筒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 唧筒?

Thường gặp: 唧筒座 (jī tǒng zuò) – Chòm sao Antlia.