唧
[jī]
(từ tượng thanh) bơm (nước)
几只小燕子在屋檐下的草窝里唧唧喳喳地叫着。
jǐ zhī xiǎo yàn zi zài wū yán xià de cǎo wō lǐ jī jī zhā zhā dì jiào zhe.Mấy chú chim én non đang kêu ríu rít trong chiếc tổ cỏ dưới mái hiên.
Chữ 唧 đọc là jī, nghĩa là (từ tượng thanh) bơm (nước). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jī]
(từ tượng thanh) bơm (nước)
几只小燕子在屋檐下的草窝里唧唧喳喳地叫着。
jǐ zhī xiǎo yàn zi zài wū yán xià de cǎo wō lǐ jī jī zhā zhā dì jiào zhe.Mấy chú chim én non đang kêu ríu rít trong chiếc tổ cỏ dưới mái hiên.
唧 (jī) nghĩa là (từ tượng thanh) bơm (nước).
Viết lần lượt từng nét của chữ 唧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 吧唧 (bā jī) – (từ tượng thanh) âm tiếng lèo xèo; 咕唧 (gū jī) – thì thầm; 哼唧 (hēng ji) – thì thầm; 唧咕 (jī gu) – (tượng thanh) thì thầm; 唧唧 (jī jī) – (từ tượng thanh) tiếng côn trùng kêu, tiếng thở dài, v.v.; 唧啾 (jī jiū) – (tượng thanh) tiếng ríu rít.