磨唧 đọc là mò ji, nghĩa là (phương ngữ) rất chậm chạp; lề mề. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 磨唧
磨唧 nghĩa là gì?
磨唧 (mò ji) nghĩa là (phương ngữ) rất chậm chạp; lề mề.
Cách viết 磨唧 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 磨, 唧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.