唱红脸
[chàng hóng liǎn] [唱 红 脸]
đóng vai anh hùng (thành ngữ); đóng vai người tốt
唱红脸 đọc là chàng hóng liǎn, nghĩa là đóng vai anh hùng (thành ngữ); đóng vai người tốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chàng hóng liǎn] [唱 红 脸]
đóng vai anh hùng (thành ngữ); đóng vai người tốt
唱红脸 (chàng hóng liǎn) nghĩa là đóng vai anh hùng (thành ngữ); đóng vai người tốt.
Viết lần lượt từng chữ 唱, 红, 脸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.