唱衰 đọc là chàng shuāi, nghĩa là bày tỏ quan điểm bi quan về (gì đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 唱衰
唱衰 nghĩa là gì?
唱衰 (chàng shuāi) nghĩa là bày tỏ quan điểm bi quan về (gì đó).
Cách viết 唱衰 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 唱, 衰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.