嘟嘟哝哝
[dū dū nóng nóng] [嘟 嘟 哝 哝]
lẩm bẩm thì thầm; cằn nhằn một mình
嘟嘟哝哝 đọc là dū dū nóng nóng, nghĩa là lẩm bẩm thì thầm; cằn nhằn một mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dū dū nóng nóng] [嘟 嘟 哝 哝]
lẩm bẩm thì thầm; cằn nhằn một mình
嘟嘟哝哝 (dū dū nóng nóng) nghĩa là lẩm bẩm thì thầm; cằn nhằn một mình.
Viết lần lượt từng chữ 嘟, 嘟, 哝, 哝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.