噤若寒蝉
[jìn ruò hán chán] [噤 若 寒 蝉]
im lặng vì sợ hãi (thành ngữ)
噤若寒蝉 đọc là jìn ruò hán chán, nghĩa là im lặng vì sợ hãi (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jìn ruò hán chán] [噤 若 寒 蝉]
im lặng vì sợ hãi (thành ngữ)
噤若寒蝉 (jìn ruò hán chán) nghĩa là im lặng vì sợ hãi (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 噤, 若, 寒, 蝉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.