XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蝉 đọc là chán, nghĩa là con ve sầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蝉

[chán]

con ve sầu

窗外的蝉鸣声此起彼伏,让人感到夏日的炎热。

chuāng wài de chán míng shēng cǐ qǐ bǐ fú, ràng rén gǎn dào xià rì de yán rè.

Tiếng ve kêu ngoài cửa sổ dồn dập từng chặp, khiến người ta cảm nhận được cái nóng của mùa hè.

Hỏi đáp về chữ 蝉

蝉 nghĩa là gì?

蝉 (chán) nghĩa là con ve sầu.

Cách viết chữ 蝉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蝉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 蝉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 寒蝉 (hán chán) – con ve sầu trong thời tiết lạnh (dùng ẩn dụ cho người không bộc lộ s…; 蝉科 (chán kē) – Cicadidae, họ côn trùng đồng cánh bao gồm ve sầu; 蝉翼 (chán yì) – cánh ve sầu; 蝉联 (chán lián) – tiếp tục giữ chức; 蝉蜕 (chán tuì) – xác ve sầu; 蝉衣 (chán yī) – xác ve sầu (dùng trong Trung y).