XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

寒蝉 đọc là hán chán, nghĩa là con ve sầu trong thời tiết lạnh (dùng ẩn dụ cho người không bộc lộ suy nghĩ của mình); Meimuna opalifera, một loại ve sầu ở Đông Á. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

寒蝉

[hán chán] [寒 蝉]

con ve sầu trong thời tiết lạnh (dùng ẩn dụ cho người không bộc lộ suy nghĩ của mình); Meimuna opalifera, một loại ve sầu ở Đông Á

Hỏi đáp về từ 寒蝉

寒蝉 nghĩa là gì?

寒蝉 (hán chán) nghĩa là con ve sầu trong thời tiết lạnh (dùng ẩn dụ cho người không bộc lộ suy nghĩ của mình); Meimuna opalifera, một loại ve sầu ở Đông Á.

Cách viết 寒蝉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 寒, 蝉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 寒蝉?

Thường gặp: 噤若寒蝉 (jìn ruò hán chán) – im lặng vì sợ hãi (thành ngữ); 寒蝉效应 (hán chán xiào yìng) – hiệu ứng rè rét của bầu không khí sợ hãi khiến người ta sợ bày tỏ ý….