寒蝉
[hán chán] [寒 蝉]
con ve sầu trong thời tiết lạnh (dùng ẩn dụ cho người không bộc lộ suy nghĩ của mình); Meimuna opalifera, một loại ve sầu ở Đông Á
寒蝉 đọc là hán chán, nghĩa là con ve sầu trong thời tiết lạnh (dùng ẩn dụ cho người không bộc lộ suy nghĩ của mình); Meimuna opalifera, một loại ve sầu ở Đông Á. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hán chán] [寒 蝉]
con ve sầu trong thời tiết lạnh (dùng ẩn dụ cho người không bộc lộ suy nghĩ của mình); Meimuna opalifera, một loại ve sầu ở Đông Á
寒蝉 (hán chán) nghĩa là con ve sầu trong thời tiết lạnh (dùng ẩn dụ cho người không bộc lộ suy nghĩ của mình); Meimuna opalifera, một loại ve sầu ở Đông Á.
Viết lần lượt từng chữ 寒, 蝉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 噤若寒蝉 (jìn ruò hán chán) – im lặng vì sợ hãi (thành ngữ); 寒蝉效应 (hán chán xiào yìng) – hiệu ứng rè rét của bầu không khí sợ hãi khiến người ta sợ bày tỏ ý….