XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

金蝉 đọc là jīn chán, nghĩa là Con ve vàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 金蝉

金蝉 nghĩa là gì?

金蝉 (jīn chán) nghĩa là Con ve vàng.

Cách viết 金蝉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 金, 蝉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 金蝉?

Thường gặp: 金蝉脱壳 (jīn chán tuō qiào) – nghĩa đen: ve sầu thoát xác (thành ngữ).