XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

金蝉脱壳 đọc là jīn chán tuō qiào, nghĩa là nghĩa đen: ve sầu thoát xác (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất, để lại vỏ rỗng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 金蝉脱壳

金蝉脱壳 nghĩa là gì?

金蝉脱壳 (jīn chán tuō qiào) nghĩa là nghĩa đen: ve sầu thoát xác (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất, để lại vỏ rỗng.

Cách viết 金蝉脱壳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 金, 蝉, 脱, 壳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.