XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

知了 đọc là zhī liǎo, nghĩa là con ve sầu (tượng thanh). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

知了

[zhī liǎo] [知 了]

con ve sầu (tượng thanh)

王老师,您看到那个新通知了吗?

wáng lǎo shī, nín kàn dào nà ge xīn tōng zhī le ma?

Thầy Vương, thầy đã xem thông báo mới đó chưa?

Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于

他深入调查后重新认知了市场。

tā shēn rù diào chá hòu chóng xīn rèn zhī le shì chǎng.

Sau khi điều tra sâu sát, anh ấy đã nhận thức lại thị trường.

小明,我收到微电子中心的录取通知了!

xiǎo míng, wǒ shōu dào wēi diàn zǐ zhōng xīn de lù qǔ tōng zhī le!

Tiểu Minh, mình nhận được thông báo trúng tuyển của trung tâm vi điện tử rồi!

Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得

Hỏi đáp về từ 知了

知了 nghĩa là gì?

知了 (zhī liǎo) nghĩa là con ve sầu (tượng thanh).

Cách viết 知了 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 知, 了 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.