土坎 đọc là tǔ kǎn, nghĩa là bờ đê đất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 土坎
土坎 nghĩa là gì?
土坎 (tǔ kǎn) nghĩa là bờ đê đất.
Cách viết 土坎 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 土, 坎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 土坎?
Thường gặp: 土坎儿 (tǔ kǎn r) – biến thể er hoá của 土坎 (tǔ kǎn).