土老帽
[tǔ lǎo mào] [土 LÃO 帽]
nhà quê; quê mùa; quê kệch
土老帽 đọc là tǔ lǎo mào, nghĩa là nhà quê; quê mùa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tǔ lǎo mào] [土 LÃO 帽]
nhà quê; quê mùa; quê kệch
土老帽 (tǔ lǎo mào) nghĩa là nhà quê; quê mùa.
Viết lần lượt từng chữ 土, 老, 帽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.