XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

在逃 đọc là zài táo, nghĩa là đang lẩn trốn (của tội phạm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

在逃

[zài táo] [TẠI 逃]

đang lẩn trốn (của tội phạm)

警方昨晚成功捕获了在逃嫌疑人。

jǐng fāng zuó wǎn chéng gōng bǔ huò le zài táo xián yí rén.

Cảnh sát tối qua đã bắt giữ thành công nghi phạm bỏ trốn.

那个在逃多年的罪犯终于被逮捕了。

nà ge zài táo duō nián de zuì fàn zhōng yú bèi dǎi bǔ le.

Tên tội phạm đào tẩu nhiều năm cuối cùng cũng bị bắt giữ.

Hỏi đáp về từ 在逃

在逃 nghĩa là gì?

在逃 (zài táo) nghĩa là đang lẩn trốn (của tội phạm).

Cách viết 在逃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 在, 逃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.