坑坑洼洼
[kēng keng wā wā] [坑 坑 洼 洼]
gồ ghề; đầy ổ gà
这条山路坑坑洼洼,路面很不平。
zhè tiáo shān lù kēng kēng wā wā, lù miàn hěn bù píng.Con đường núi này gồ ghề, mặt đường rất không bằng phẳng.
坑坑洼洼 đọc là kēng keng wā wā, nghĩa là gồ ghề; đầy ổ gà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kēng keng wā wā] [坑 坑 洼 洼]
gồ ghề; đầy ổ gà
这条山路坑坑洼洼,路面很不平。
zhè tiáo shān lù kēng kēng wā wā, lù miàn hěn bù píng.Con đường núi này gồ ghề, mặt đường rất không bằng phẳng.
坑坑洼洼 (kēng keng wā wā) nghĩa là gồ ghề; đầy ổ gà.
Viết lần lượt từng chữ 坑, 坑, 洼, 洼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.