XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 洼 đọc là wā, nghĩa là chỗ lõm; bị lõm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

洼

[wā]

chỗ lõm; bị lõm; đầm lầy

特别是低洼太平洋岛国,很可能在法律身份确立前,其领土就已被海水吞没了。

tè bié shì dī wā tài píng yáng dǎo guó, hěn kě néng zài fǎ lǜ shēn fèn què lì qián, qí lǐng tǔ jiù yǐ bèi hǎi shuǐ tūn mò le.

Đặc biệt là các quốc đảo trũng ở Thái Bình Dương, rất có thể trước khi thân phận pháp lý được xác lập thì lãnh thổ của họ đã bị nước biển nuốt chửng rồi.

Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况

暴雨导致沿岸低洼农田被淹没。

bào yǔ dǎo zhì yán àn dī wā nóng tián bèi yān mò.

Mưa bão khiến ruộng đồng vùng trũng ven sông bị ngập úng.

这条山路坑坑洼洼,路面很不平。

zhè tiáo shān lù kēng kēng wā wā, lù miàn hěn bù píng.

Con đường núi này gồ ghề, mặt đường rất không bằng phẳng.

Hỏi đáp về chữ 洼

洼 nghĩa là gì?

洼 (wā) nghĩa là chỗ lõm; bị lõm.

Cách viết chữ 洼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 洼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 洼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 低洼 (dī wā) – vùng trũng; 坑洼 (kēng wā) – ổ gà; 大洼 (dà wā) – huyện Đại Oa ở Bàn Tân 盘锦, Liêu Ninh; 水洼 (shuǐ wā) – vũng nước; 洼地 (wā dì) – chỗ trũng; 大洼县 (dà wā xiàn) – huyện Đại Oa ở Bàn Tân 盘锦, Liêu Ninh.