XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凹槽 đọc là āo cáo, nghĩa là chỗ lõm; rãnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

凹槽

[āo cáo] [凹 槽]

chỗ lõm; rãnh; khe

这个包装盒的表面有一个凹槽。

zhè ge bāo zhuāng hé de biǎo miàn yǒu yí gè āo cáo.

Bề mặt của hộp bao bì này có một rãnh lõm.

Hỏi đáp về từ 凹槽

凹槽 nghĩa là gì?

凹槽 (āo cáo) nghĩa là chỗ lõm; rãnh.

Cách viết 凹槽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凹, 槽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.