凹槽
[āo cáo] [凹 槽]
chỗ lõm; rãnh; khe
这个包装盒的表面有一个凹槽。
zhè ge bāo zhuāng hé de biǎo miàn yǒu yí gè āo cáo.Bề mặt của hộp bao bì này có một rãnh lõm.
凹槽 đọc là āo cáo, nghĩa là chỗ lõm; rãnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[āo cáo] [凹 槽]
chỗ lõm; rãnh; khe
这个包装盒的表面有一个凹槽。
zhè ge bāo zhuāng hé de biǎo miàn yǒu yí gè āo cáo.Bề mặt của hộp bao bì này có một rãnh lõm.
凹槽 (āo cáo) nghĩa là chỗ lõm; rãnh.
Viết lần lượt từng chữ 凹, 槽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.