XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坑洼 đọc là kēng wā, nghĩa là ổ gà; chỗ lún trên đường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坑洼

[kēng wā] [坑 洼]

ổ gà; chỗ lún trên đường

这条山路坑坑洼洼,路面很不平。

zhè tiáo shān lù kēng kēng wā wā, lù miàn hěn bù píng.

Con đường núi này gồ ghề, mặt đường rất không bằng phẳng.

这段路坑洼太多,汽车颠簸得厉害。

zhè duàn lù kēng wā tài duō, qì chē diān bǒ de lì hài.

Đoạn đường này nhiều ổ gà quá, xe lắc lư rất mạnh.

Hỏi đáp về từ 坑洼

坑洼 nghĩa là gì?

坑洼 (kēng wā) nghĩa là ổ gà; chỗ lún trên đường.

Cách viết 坑洼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坑, 洼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 坑洼?

Thường gặp: 坑坑洼洼 (kēng keng wā wā) – gồ ghề.