堂妹
[táng mèi] [堂 妹]
em họ gái cùng dòng họ nội
我堂妹去年顺利考上了北京的一所大学。
wǒ táng mèi qù nián shùn lì kǎo shàng le běi jīng de yì suǒ dà xué.Em họ tôi năm ngoái đã thi đỗ thuận lợi vào một trường đại học ở Bắc Kinh.
堂妹 đọc là táng mèi, nghĩa là em họ gái cùng dòng họ nội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[táng mèi] [堂 妹]
em họ gái cùng dòng họ nội
我堂妹去年顺利考上了北京的一所大学。
wǒ táng mèi qù nián shùn lì kǎo shàng le běi jīng de yì suǒ dà xué.Em họ tôi năm ngoái đã thi đỗ thuận lợi vào một trường đại học ở Bắc Kinh.
堂妹 (táng mèi) nghĩa là em họ gái cùng dòng họ nội.
Viết lần lượt từng chữ 堂, 妹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 堂妹夫 (táng mèi fu) – chồng của em họ gái bên nội.