XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

堂皇 đọc là táng huáng, nghĩa là tráng lệ; hùng vĩ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 堂皇

堂皇 nghĩa là gì?

堂皇 (táng huáng) nghĩa là tráng lệ; hùng vĩ.

Cách viết 堂皇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 堂, 皇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 堂皇?

Thường gặp: 冠冕堂皇 (guān miǎn táng huáng) – kêu ngạo; 富丽堂皇 (fù lì táng huáng) – (thành ngữ) (về nhà cửa, v.v.) nguy nga tráng lệ.