富丽堂皇
[fù lì táng huáng] [富 丽 堂 皇]
(thành ngữ) (về nhà cửa, v.v.) nguy nga tráng lệ
富丽堂皇 đọc là fù lì táng huáng, nghĩa là (thành ngữ) (về nhà cửa, v.v.) nguy nga tráng lệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fù lì táng huáng] [富 丽 堂 皇]
(thành ngữ) (về nhà cửa, v.v.) nguy nga tráng lệ
富丽堂皇 (fù lì táng huáng) nghĩa là (thành ngữ) (về nhà cửa, v.v.) nguy nga tráng lệ.
Viết lần lượt từng chữ 富, 丽, 堂, 皇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.